Thông tin thuốc

Tra cứu theo tên

Nội dung tham khảo. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Chọn chữ cái

61 mục

A

Abacavir

Abacavir là thuốc chống vi rút được sử dụng để chữa trị HIV.

Xem nội dung
A

Abatacept

Mô tả: Abatacept được sử dụng để bảo vệ cơ thể khi bạn đang trải qua căn bệnh tự miễn dịch.

Xem nội dung
A

Abciximab

Abliximab bảo vệ động mạch tim, làm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim ở những người có nguy cơ về bệnh tim.

Xem nội dung
A

Abemaciclib

Abemacicilib là thuốc được dùng để điều trị ung thư vú.

Xem nội dung
A

AbobotulinumtoxinA

Mô tả: Tương tự như Botox, loại thuốc này được dùng để điều trị chứng co rút cơ

Xem nội dung
A

Acalabrutinib

Mô tả: Acalabrutinib được dùng để điều trị cho bệnh nhân ung thư giai đoạn cao.

Xem nội dung
A

Acamprosate

Mô tả: Thuốc được dùng để điều trị cho bệnh nhân nghiện rượu và đang trong quá trình cai rượu.

Xem nội dung
A

Acarbose

Mô tả: Acarbose được sử dụng trong điều trị bệnh tiểu đường loại 2 cùng với các loại thuốc khác

Xem nội dung
A

Acebutolol

Mô tả: Acebutolol thường được sử dụng để điều trị huyết áp cao và rối loạn nhịp tim

Xem nội dung
A

Acetaminophen

Acetaminophen, hay còn gọi là paracetamol là một loại thuốc giảm đau thường được kê theo đơn.

Xem nội dung
A

Acetazolamide

Mô tả: Acetazolamide hoạt động theo nguyên tắc giảm tích tụ chất lỏng, do đó được sử dụng trong bệnh tăng nhãn áp, suy tim xung huyết. Nó cũng được sử dụng trong điều trị một số loại động kinh và ngăn ngừa bệnh sợ độ cao

Xem nội dung
A

Acetohydroxamic acid

Mô tả: Axit Acetohydroxmic được sử dụng trong điều trị sỏi thận

Xem nội dung
A

Acetylcholine ophthalmic

Mô tả: Dung dịch nhỏ mắt Acetylcholine được sử dụng trong quá trình phẫu thuật mắt

Xem nội dung
A

Acetylcysteine

Mô tả: Acetylcystine được sử dụng trong việc làm loãng đờm trong miệng, cổ họng, phổi. Vì vậy, nó được sử dụng trong điều trị một số bệnh về phổi cũng như trong một số xét nghiệm y tế. Nó thường được truyền qua mặt nạ nebulisation.

Xem nội dung
A

Acitretin

Mô tả: Acitretin được sử dụng trong điều trị bệnh vẩy nến, một tình trạng da phổ biến. Thuốc này đi kèm với một cảnh báo - bạn không thể mang thai hoặc mang thai trong vòng 3 năm sau khi ngừng điều trị.

Xem nội dung
A

Aclidinium

Mô tả: Aclidinium được dùng để làm giảm co thắt trong phổi do mắc các bệnh như viêm phế quản mãn tính

Xem nội dung
A

Acrivastine / pseudoephedrine

Mô tả: Sự kết hợp thuốc này giúp giảm nghẹt mũi

Xem nội dung
A

Acyclovir

Mô tả: Acyclovir là một trong những loại thuốc giúp ngăn chặn sự lây lan của khuẩn herpes và làm chậm sự phát triển của vi khuẩn. Dùng trong điều trị thủy đậu

Xem nội dung
A

Adalimumab

Mô tả: Adalimumab dùng trong điều trị tình trạng viêm như viêm loét đại tràng, viêm khớp dạng thấp ở người lớn và bệnh viêm ruột ở trẻ em.

Xem nội dung
A

Adapalene topical

Mô tả: Adapalene dùng để điều trị mụn trứng cá ở dạng nặng

Xem nội dung
A

Adefovir

Mô tả: Adefovir dùng trong điều trị Viêm gan B.

Xem nội dung
A

Adenosine

Adenosine được dùng trong một số trường hợp rối loạn nhịp tim nhất định

Xem nội dung
A

Adenovirus vaccine

Mô tả: Đây là một loại vắc-xin cấp tính được sử dụng để ngăn ngừa bệnh hô hấp cấp tính do Adenovirus loại 4 và loại 7

Xem nội dung
A

Ado-trastuzumab emtansine

Mô tả: Kết hợp thuốc này để điều trị một loại ung thư vú

Xem nội dung
A

Afatinib

Mô tả: Afatinib được sử dụng để điều trị một loại ung thư phổi

Xem nội dung
A

Albendazole

Mô tả: Albendazole là một loại thuốc thường dùng để tẩy giun

Xem nội dung
A

Albiglutide

Mô tả: Albiglutide là một loại thuốc tiêm dùng cho các trường hợp mắc bệnh tiểu đường loại 2 điều trị khó

Xem nội dung
A

Albuterol

Mô tả: Albuterol giúp bệnh nhân hen suyễn thở tốt hơn. Nó cũng ngăn ngừa tình trạng co thắt phế quản

Xem nội dung
A

Alcaftadine ophthalmic

Mô tả: Alcaftadine dùng khi bị dị ứng, để giảm và ngăn ngừa ngứa mắt

Xem nội dung
A

Alclometasone topical

Mô tả: Steroid, Alclometasone dùng để điều trị một số vấn đề da liễu như bệnh chàm, bệnh vẩy nến và dị ứng trên da

Xem nội dung