Thông tin thuốc

Tra cứu theo tên

Nội dung tham khảo. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Chọn chữ cái

11 mục

E

Econazole topical

Eclazole là một loại thuốc chống nấm hoặc điều trị các bệnh nhiễm trùng do nấm. Thuốc bôi ngoài da (dành cho da) được sử dụng để điều trị bệnh chân, ngứa và giun đũa của vận động viên. 😝

Xem nội dung
E

Efinaconazole topical

Thuốc bôi Efinaconazole là một loại thuốc chống nấm điều trị nhiễm trùng do nấm.

Xem nội dung
E

Enalapril

Enalapril được sử dụng để điều trị huyết áp cao (tăng huyết áp)

Xem nội dung
E

Enalaprilat

Nó được sử dụng để điều trị huyết áp cao.

Xem nội dung
E

Ephedrine

Ephedrine được sử dụng để giảm tạm thời triệu chứng khó thở, tức ngực và thở khò khè do hen phế quản.

Xem nội dung
E

Eprosartan

Eprosartan được sử dụng để điều trị huyết áp cao (tăng huyết áp).

Xem nội dung
E

Ergocalciferol

Ergocalciferol là vitamin D2. Nó được sử dụng để điều trị suy tuyến cận giáp (giảm chức năng của tuyến cận giáp). Nó cũng được sử dụng để điều trị bệnh còi xương và nồng độ phosphate thấp trong máu.

Xem nội dung
E

Ergotamine

Ergotamine được sử dụng để điều trị chứng đau nửa đầu.

Xem nội dung
E

Erythromycin

Erythromycin được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa nhiều loại bệnh nhiễm trùng khác nhau do vi khuẩn.

Xem nội dung
E

Esterified estrogens

Estrogen được ester hóa là hỗn hợp estrogen nhân tạo (hormone sinh dục nữ) được sử dụng để điều trị các triệu chứng mãn kinh như cảm giác nóng bừng, khô âm đạo, nóng rát hay thấy kích thích âm đạo hoặc thay đổi nội tiết tố khác trong âm đạo.

Xem nội dung
E

Estradiol

Estradiol là một dạng estrogen được sử dụng để điều trị các triệu chứng mãn kinh như cảm giasv bừng nóng và tình trạng thay đổi của âm đạo, và để ngăn ngừa loãng xương ở phụ nữ mãn kinh.

Xem nội dung