Thông tin thuốc

Tra cứu theo tên

Nội dung tham khảo. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Chọn chữ cái

14 mục

M

Mebendazole

Mebendazole là một loại thuốc chống giun được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do giun gây ra như giun đũa, giun kim, giun tròn và giun móc.

Xem nội dung
M

Meclofenamate

Mô tả: Meclofenamate được sử dụng để điều trị sốt hoặc các vết đau nhẹ tới vừa ở người lớn. Nó cũng được sử dụng để làm giảm các triệu chứng viêm xương khớp hoặc viêm khớp dạng thấp ở người lớn và viêm khớp vị thành niên ở trẻ em ít nhất 14 tuổi.

Xem nội dung
M

Medrysone ophthalmic

Mô tả: Thuốc nhỏ mắt Medrysone được sử dụng để điều trị viêm mắt do nhiễm trùng, chấn thương, phẫu thuật hoặc các tình trạng khác.

Xem nội dung
M

Mefenamic acid

Mô tả: Axit Mefenamic được sử dụng trong khoảng thời gian ngắn (7 ngày hoặc ít hơn) để điều trị cơn đau nhẹ đến trung bình ở người lớn và trẻ em ít nhất 14 tuổi.

Xem nội dung
M

Mesoridazine

Mô tả: Mesoridazine được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt.

Xem nội dung
M

Metaxalone

Mô tả: Metaxopol kết hợp với nghỉ ngơi và vật lý trị liệu để điều trị các tình trạng cơ xương như đau hoặc chấn thương.

Xem nội dung
M

Metformin

Mô tả: Metformin kết hợp với chế độ ăn uống và tập thể dục để cải thiện kiểm soát lượng đường trong máu ở người lớn bị đái tháo đường týp 2.

Xem nội dung
M

Methenamine

Mô tả: Methenamine là một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa nhiễm trùng bàng quang tái phát ở người lớn và trẻ ít nhất 12 tuổi.

Xem nội dung
M

Methimazole

Mô tả: Methimazole dùng để điều trị cường giáp (tuyến giáp hoạt động quá mức).

Xem nội dung
M

Methscopolamine

Mô tả: Methscopolamine dùng để giảm tiết axit trong dạ dày và giúp kiểm soát tình trạng loét dạ dày.

Xem nội dung
M

Methylprednisolone

Mô tả: Methylprednisolone là một corticosteroid được sử dụng để điều trị nhiều tình trạng viêm khác nhau như viêm khớp, lupus, bệnh vẩy nến, viêm loét đại tràng, rối loạn dị ứng, rối loạn tuyến (nội tiết) và các tình trạng ảnh hưởng đến da, mắt, phổi, dạ dày, hệ thần kinh, hoặc tế bào máu.

Xem nội dung
M

Metoclopramide

Mô tả: Metoclopramide được sử dụng để điều trị chứng ợ nóng do trào ngược dạ dày thực quản ở những người đã sử dụng các loại thuốc khác mà không thuyên giảm.

Xem nội dung
M

Metoprolol

Mô tả: Metoprolol được sử dụng để điều trị đau thắt ngực (đau ngực) và tăng huyết áp (huyết áp cao):

Xem nội dung
M

Metronidazole

Mô tả: Metronidazole là một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn ở âm đạo, dạ dày hoặc ruột, gan, da, khớp, não, tim và đường hô hấp.

Xem nội dung