Thực phẩm, dinh dưỡng
Chọn thực phẩm phù hợp
Tra cứu theo nhóm thực phẩm hoặc tìm nhanh theo tên.
Nhóm thực phẩm
Chọn một nhóm để lọc

Ngũ cốc nguyên hạt
Xem danh sách

Rau và nấm
Xem danh sách

Các loại hạt
Xem danh sách

Sữa và thực phẩm từ sữa
Xem danh sách

Thực phẩm đã qua chế biến
Xem danh sách

Gia vị
Xem danh sách

Thực phẩm bổ sung
Xem danh sách

Trái cây
Đang chọn

Đồ ăn vặt
Xem danh sách

Hải sản
Xem danh sách

Đồ uống
Xem danh sách

Thịt và thực phẩm giàu đạm
Xem danh sách
Trái cây
85 mục

Bạch quả
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin C, riboflavin, carotene, canxi, sắt và chất chống oxy hóa. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Bưởi
Dinh dưỡng nổi bật: chất xơ, vitamin C và vitamin A dồi dào, trong bưởi có chứa “quinine”, rất hữu ích trong việc điều trị bệnh sốt rét và chứng cảm lạnh. Đặc biệt, có khả năng giảm căng thẳng và mệt mỏi. . Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Bưởi
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin C, Vitamin B6, Chất xơ, Kali, Ma-giê. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Cam quýt
Dinh dưỡng nổi bật: Carotene, vitamin C, kali, magiê, canxi, phốt pho và chất xơ. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Cam ruột đỏ
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin C, Chất xơ, Vitamin B1, Axit Folic, Kali.. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Chanh
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin C. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Chanh dây
Dinh dưỡng nổi bật: Axit amin vitamin C, canxi, sắt và phốt pho. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Chôm chôm
Dinh dưỡng nổi bật: Thứ quả này có giá trị dinh dưỡng cao do chứa nhiều vitamin C, giàu đạm, chất béo và các nguyên tố vi lượng như đồng, mangan, kali, canxi, sắt, phospho. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Chuối
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin B6, Vitamin C, Vitamin A, Mangan, Kali, Ma-giê, Axit- Folic, Vitamin B2. Vitamin B3, Sắt . Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dâu
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin, đặc biệt là dâu đen, và cả anthocyanin, axit amin, vitamin và khoáng chất. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dâu tây
Dinh dưỡng nổi bật: Sắt, đồng, magiê, phốt pho, vitamin B6, C, K và E, mangan, folate (vitamin B9), kali, pectin, chất xơ, folate và cellulose. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dừa
Dinh dưỡng nổi bật: Chất béo, A-xít Lauric, Khoáng chất, Sắt, Ma-giê, Mangan, Kẽm. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dừa
Dinh dưỡng nổi bật: Glucose, axit amin, các khoáng chất như magiê, phốt pho, canxi, đồng, sắt, đặc biệt là mangan - chất tham gia vào cấu tạo của xương, các hoạt động chuyển hóa đạm, đường, béo trong cơ thể, làm tăng nhạy cảm của cơ thể với insulin trong việc hấp thu đường.. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dưa đỏ
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin, phốt pho, Vitamin A, C, E & K, folate, canxi, magiê, sắt, chất xơ, carbohydrate. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dưa hấu
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin A, B, B1 và B6. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dưa hấu
Dinh dưỡng nổi bật: Calo, năng lượng, hàm lượng hydrocarbon,vitamin A, C và các khoáng chất cần thiết như kali. Trong dưa hấu còn có có lycopene, một loại hợp chất dinh dưỡng có lợi làm cho ruột dưa hấu có màu hồng đỏ.. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dưa hấu pepino
Dinh dưỡng nổi bật: Protein, vitamin, axit amin và khoáng chất như selen, molypden, coban, sắt và kẽm. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dưa lê
Dinh dưỡng nổi bật: Dưa lê có hàm lượng vitamin A, B, C và chất khoáng như magie, natri tương đối cao, đặc biệt dưa lê có nhiều đường nhưng lại không có cholesterol . Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Dưa lưới/ Dưa vàng
Dinh dưỡng nổi bật: Năng lượng, Carbo Hydrates, Protein, Chất béo, Chất xơ, Axit Folic, Vitamin B3, A-xít Pantothenic, Vitamin B6 tổng hợp, Vitamin B2, Vitamin A, C. E, K , Natri, Kali, Can-xi, Khoáng chất, Sắt, Ma-giê, Mangan, Kẽm.. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Đào
Dinh dưỡng nổi bật: Sắt, Chất xơ, Axit Folic, Vitamin A, Vitamin B2, Vitamin C. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Đu đủ
Dinh dưỡng nổi bật: Chất xơ, Chonline chất hữu cơ tan được trong nước, Vitamin A, Vitamin C, Vitamin K. Axit Folic, Ma-giê, Khoáng chất, Kali,Beta- carotene, Enzym.. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Gấc
Dinh dưỡng nổi bật: Gấc chứa lượng beta-carotene và lycopene lớn, gấc chín giàu axit béo và carotenoid, vitamin E, axit béo. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Hắc mai biển
Dinh dưỡng nổi bật: Chất chống oxy hóa, flavonoid, carotenoids và axit amin. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Hồng xiêm
Dinh dưỡng nổi bật: Trong 100 gram trái hồng xiêm chín có chứa calories 83 mg, chất đạm 0.44 g, chất béo 1.10 g, chất xơ 1.40 g, canxi 21 mg, sắt 0.80 mg, phot pho 12 mg, potassium 193 mg, sodium 12 mg, beta-carotene (A) 60 IU, riboflavin (B2) 0.020 mg, niacin (B3) 0.200 mg, pantothenic acid (B5)...
Xem nội dung
Kiwi
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin C, Vitamin K, Vitamin E, Khoáng chất, Chất xơ, Kali.. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Lê
Dinh dưỡng nổi bật: axit malic, axit citric, vitamin B1, B2, C, carotene, chất xơ, canxi, phốt pho và sắt. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Lựu
Dinh dưỡng nổi bật: Lựu có chứa vitamin C và vitamin B , axit hữu cơ , đường , protein , lipid, canxi, phốt pho, kali và các khoáng chất khác. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Mận
Dinh dưỡng nổi bật: Vitamin B, C, axit amin, carotenoids và cellulose. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Mận khô
Dinh dưỡng nổi bật: Canxi, magiê, kali, kẽm, selen, chất xơ, axit folic và chất chống oxy hóa. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung
Mận xanh
Dinh dưỡng nổi bật: Chất chống oxy hóa, đặc biệt là vitamin C, axit citric. Nhóm: Trái cây.
Xem nội dung